Tìm trường và chương trình tại Úc, New Zealand, Singapore, Anh, Malaysia cùng các điểm đến khác. So sánh ngành học, nơi học, thời lượng và học phí để chọn lộ trình phù hợp.
Đơn vị cấp bằng: Monash University. Thời lượng: 3 năm toàn thời gian
Học phí quốc tế: 59.140 AUD / năm · 2027
Học phí sinh viên quốc tế cho 48 credit points, tương đương một năm toàn thời gian trong năm 2027. Trường rà soát phí hằng năm; chưa gồm OSHC, sinh hoạt và các khoản bổ sung nếu áp dụng.
Kỳ nhập học: Tháng 2, tháng 7, tháng 11 theo trang chương trình
Đơn vị cấp bằng: University of Waikato. Thời lượng: 3 năm toàn thời gian
Học phí quốc tế: 40.165 NZD / năm · 2027
Ước tính học phí quốc tế cho một năm toàn thời gian 2027 theo bảng International Tuition Costs. Phí thực tế phụ thuộc các paper đăng ký; chưa gồm student services levy, bảo hiểm, sinh hoạt và các phí bổ sung.
Kỳ nhập học: Trimester A tháng 3; Trimester B tháng 7
Đơn vị cấp bằng: Massey University. Thời lượng: 3 năm toàn thời gian · 360 credits
Học phí quốc tế: 39.230 NZD / năm · 2027
Học phí quốc tế ước tính 2027 cho 120 credits, tương đương một năm toàn thời gian. Phí thực tế phụ thuộc các môn đã chọn. Chưa gồm student services fee, bảo hiểm và sinh hoạt; phí được rà soát hằng năm.
Kỳ nhập học: Theo lịch học được trường công bố cho năm đăng ký
Đơn vị cấp bằng: RMIT University, Australia. Thời lượng: 3 năm toàn thời gian cho toàn bộ chương trình
Học phí quốc tế: 58.703,04 SGD / toàn khóa · 2027
Tổng học phí toàn khóa cho sinh viên quốc tế kỳ tháng 1/2027, đã gồm GST 9% theo nguồn; chưa gồm phí hồ sơ, các phí phụ trợ và sinh hoạt. Không áp dụng mức này cho lộ trình advanced standing.
Kỳ nhập học: Lộ trình toàn khóa tháng 1/2027 được nêu trên nguồn; kiểm tra đợt nhận hồ sơ tiếp theo
Monash Malaysia · Malaysia Campus – Sunway City · Sunway City, Selangor
Đơn vị cấp bằng: Monash University. Thời lượng: 3 năm toàn thời gian
Học phí quốc tế: 51.840 MYR / năm · 2026
Học phí quốc tế mỗi năm 2026 theo nguồn. Chưa cộng thuế dịch vụ 6% áp dụng với sinh viên quốc tế và các phí hồ sơ, đăng ký, tiện ích, sinh hoạt; cần báo phí đầy đủ cho kỳ nhận học.
Đơn vị cấp bằng: James Cook University, Australia. Thời lượng: 24 tháng toàn thời gian
Học phí quốc tế: 70.893,6 SGD / toàn khóa · 2027
Học phí quốc tế toàn khóa, áp dụng từ Trimester 1/2027, đã gồm GST 9%. Bảo hiểm, phí hồ sơ, sinh hoạt và các khoản khác đối chiếu riêng với Student Contract; không phải tổng ngân sách du học.
Kỳ nhập học: Tháng 1, tháng 5, tháng 9. Hạn nộp tùy kỳ và tình trạng hồ sơ.
Arizona State University – Tempe, Arizona · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #121 National Universities #38 Top Public
Colorado State University – Fort Collins, Colorado · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #151 in National Universities #72 in Top Public Schools
Đại học Trung Y Dược Hồ Nam (湖南中医药大学) – Nhạc Lộc, Trường Sa, Trung Quốc · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #8 Trung Quốc khối các trường đại học Trung y Dược
Drew University – Madison, New Jersey · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #83 National Liberal Arts Colleges
George Mason University – Fairfax, Virginia · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #109 National Universities
Hofstra University – Long Island, New York · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #196 National Universities
Illinois State University – Normal, Illinoi · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #153 National Universities, Top 100 Public Universities in America
Northeastern University – Boston, Massachusetts · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: 54 National Universitie #10 International Business programs
Oregon State University – Oregon State · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: Top 1% đại học toàn cầu
Pace University – New York City & Westchester, New York · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #249 in National Universities
Saint Louis University – St. Louis, Missouri · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #105 in National Universities
University of Connecticut – Storrs, bang Connecticut · Xếp hạng theo bản lưu trữ, chưa đối chiếu hiện tại: #70 National, #32 Public; Global #292, Ecology #52, Space Science #94